| đèn pha | dt. Đèn có kính tụ-quang, rọi ánh-sáng đi xa, dùng khi xe-hơi ra ngoại-ô hoặc để chớp báo-hiệu // Hải-đăng, đèn rọi gắn ở cù-lao hay mũi đất gie ra biển, dùng làm mục-phiêu cho thuyền tàu chạy ban đêm ngoài biển (phare). |
| đèn pha | dt (Pháp: phare) 1. x. Đèn biển: Ngọn đèn pha ở cửa sông 2. Đèn chiếu xa ở trước xe ô-tô: ánh sáng hai ngọn đèn pha chiếu toé đến chân trời (NgCgHoan). |
| đèn pha | d. 1. nh. Đèn biển. 2. Đèn chiếu xa: Đèn pha ô-tô. |
| đèn pha | (phare) Thứ đèn chiếu xa, thắp ở trên tháp cao ngoài biển để chỉ cho tàu bè biết lối đi đêm. Ô-tô dùng đi đêm cũng có thứ đèn chiếu xa gọi là đèn "pha". |
Bởi vì ta phải biết rằng , người đi ăn phở nói cho thật đúng nghĩa chữ ăn phở không kỳ quản lắm đến sự bài trí của chỗ ăn , cũng như người ăn thuốc phiện , nghiện tiệm , không cứ là phải nằm hút ở một chỗ sang trọng có dọc đẹp , đèn pha lê và tiêm móc làm bằng bạc. |
| Thế chú mày có biết đặc công là cái gì không nhỉ? Là… là hơn đứt thứ lính trinh sát của chú mày một cái đầu , rõ chửả… Uống tiếp đi ! Khỉ gió ! Cái xứ này có cầm đèn pha đi soi bảy ngày cũng không ra một nhan sắc nhưng rượu thì… Hả ! Nhưng mà xét đến cùng , tớ với chú mày đều là nạn nhân của chiến cuộc. |
| Đúng hẹn đấy nhé ! Ánh sáng đèn pha phun ra chói sân công đường. |
Xe bắt đầu từ từ chạy... Trước hai vệt ánh sáng của đèn pha thấy hiện ra một người áo tây cộc , mũ khách bịt kín tai , giày trắng đế cao su , đứng giữa đường giơ hai tay ra chắn xe , ra hiệu bắt dừng lại. |
| Cả thân hình run lên và cứng đờ lại khi đột ngột có một ngọn đèn pha quét thẳng vào. |
| Thỉnh thoảng những chiếc ô tô lướt qua quét đèn pha sáng rực cả khu vực đầu cầu giúp Sỏi nhận rõ dáng hình căn nhà lụp xụp phía dưới bờ sông. |
* Từ tham khảo:
- nung chảy
- nuôi trồng
- nữ anh hùng
- nữ ca sĩ
- nữ công nhân
- nữ diễn viên