| nữ ca sĩ | dt (H. ca: hát) Người phụ nữ có nghề ca hát: Chị ấy là một nữ ca sĩ có tài. |
| Tiếng hát của nữ ca sĩ cao vời vợi , vừa trong sáng , vừa đượm buồn. |
| Với những lời nhận xét ác ý về giọng hát , nnữ ca sĩTừ hôm nay cho biết cô sẵn sàng đối mặt và nhận sai vì bản thân vẫn làm chưa tốt. |
| Tham gia trình diễn trong một sự kiện mới đây , nnữ ca sĩTóc Tiên có dịp gặp gỡ đội tuyển bóng đá U23 Việt Nam. |
| Bày tỏ cảm xúc trên trang cá nhân , nnữ ca sĩthể hiện sự hụt hẫng kèm theo lời trách móc : Tài xế em còn được chụp cơ mà. |
| Dòng trạng thái đầy tiếc nuối của nnữ ca sĩTóc Tiên. |
| Cụ thể , nnữ ca sĩsinh năm 1989 viết : Chị fangirl chuẩn bị lên hát chợt thấy U23 lướt qua như một cơn gió. |
* Từ tham khảo:
- nhơ-đời
- nhờ-nhợ
- nhỡ-nhỡ
- nhợ-nhợ
- nhợt-nhợt
- nhụ-tử