| nữ diễn viên | dt (H. diễn: trình bày; viên: người làm việc) Người phụ nữ đóng vai trong các vở kịch, vở hát: Một nữ diễn viên đóng vai Thị Mầu rất tài. |
| Người ta nói những lời chửi rủa trên mạng chỉ là ảo , nhưng sự tổn thương đang gặm nhấm tôi từng ngày đều là thật , nnữ diễn viêncho hay. |
| nữ diễn viênthú thật đây là một vai khó đối với cô. |
| nữ diễn viên20 tuổi Liza Soberano đứng đầu danh sách những phụ nữ đẹp nhất thế giới. |
| Sarah Gadon đến từ Canada , là một trong những nnữ diễn viênnổi tiếng. |
| Ngoài ra cô còn được biết đến với vai trò là người mẫu , nnữ diễn viênkiêm chuyên gia trang điểm. |
| Sự nổi tiếng trên Internet chính là lý do khiến nnữ diễn viêngóp mặt trong top 20 người đẹp nhất thế giới. |
* Từ tham khảo:
- thùy dương
- thùy đầu táng khí
- thùy lệ
- thùy mị
- thùy nguy
- thùy thủ xuất thi