| đền ơn | đt. X. Đáp ân. |
| đền ơn | đgt Đáp lại ơn người đã làm cho mình: Mang ơn trước phải đền ơn cho rồi (LVT). |
Một hôm tôi đột nhiên sắm sửa nói với ông cụ xin đi : Bấy lâu ở đây thật cảm ơn cụ quá không biết lấy gì mà đền ơn được. |
Bỗng chợt nghĩ ra một điều , bà Án tươi cười bảo Mai : Nếu tôi đền ơn cô một nghìn bạc thì cô nghĩ sao ? Mai không hiểu : Thưa cụ , ơn gì ạ ? Ơn cô nuôi nấng cháu tôi. |
Bao giờ cá lí hoá long đền ơn cha mẹ ẵm bồng ngày xưa. |
BK Bao giờ cá chép hoá rồng đền ơn cha mẹ ôm bồng ngày xưa. |
Bao giờ cá gáy hoá rồng đền ơn cha mẹ ẵm bồng ngày xưa. |
Một mai con cá hoá rồng đền ơn cha mẹ bõ công sinh thành. |
* Từ tham khảo:
- lớn đầu to cái dại
- lớn đại
- lớn lao
- lớn lối
- lớn mạnh
- lớn nhanh như thổi