| làm ma | đt. Chết, thành ma, trở thành con ma: Hại thay thác xuống làm ma không chồng (K) // Làm ma-chay hay Làm đám ma gọi tắt, cử-hành lễ chôn-cất: Con cò chết rũ trên cây, Cò con dở sách coi ngày làm ma (CD). |
| làm ma | - Làm lễ chôn người chết. |
| làm ma | đgt. Tổ chức lễ chôn cất người chết. |
| làm ma | đgt 1. Tổ chức đám tang: Làm ma cho mẹ rất trọng thể. 2. Đã chết: Khéo thay thác xuống làm ma không chồng (K). |
| làm ma | đt. 1. Làm hồn người chết: Làm thần đất ta, làm ma đất người (T.ng) 2. Làm lễ tống táng người chết. // Làm ma chay: cng. |
| làm ma | .- Làm lễ chôn người chết. |
Bà cụ Huấn mất , nàng làm ma chay cho chu đáo , rồi lên tỉnh xin phép đi theo chồng. |
| Giá cô ta đừng làm khổ tôi mấy năm đằng đẵng có phải tôi cũng quý mến cô ta như tất cả bao người khác không ? Tôi bảo bố mẹ tôi bán cả nhà cửa làm ma cho cô ta thật to và năm nào đến ngày giỗ tôi cũng làm mấy mâm cơm mời cả bố mẹ , anh chị cô ta đến , như những người thân thiết khác. |
| ”Sống làm người , chết làm ma nhà nó , cấm mày được dẫn xác về đây. |
Nguyễn Biểu chậm rãi : Tôi là người Việt thì thờ vua Việt , chết làm ma Việt , không bao giờ phản bội tổ quốc. |
| Khi ông nội chết , bà nội làm ma cho ông theo mọi nghi lễ của đạo giáo , nhưng ngày giỗ ông , bà lại mời ông cụ Chùa về cúng. |
| Giá cô ta đừng làm khổ tôi mấy năm đằng đẵng có phải tôi cũng quý mến cô ta như tất cả bao người khác không? Tôi bảo bố mẹ tôi bán cả nhà cửa làm ma cho cô ta thật to và năm nào đến ngày giỗ tôi cũng làm mấy mâm cơm mời cả bố mẹ , anh chị cô ta đến , như những người thân thiết khác. |
* Từ tham khảo:
- làm màu
- làm mắm
- làm mặt
- làm mẫu
- làm miệng
- làm mình làm mẩy