| lại mục | dt. Chức đề-lại ở các phủ, huyện xưa. |
| lại mục | dt. Chức của quan lại làm công việc bàn giấy ở phủ, huyện thời trước. |
| lại mục | dt (H. lại: quan lại; mục: mắt, chủ yếu) Chức quan nhỏ đứng đầu bọn nhân viên các phủ huyện trong thời phong kiến: Ông cha anh ta bốn đời làm lại mục. |
| lại mục | dt. Chức đứng đầu nha thuộc ở các phủ-huyện (xưa) |
| lại mục | Chức đề-lại ở các phủ huyện. |
| Với nghề giáo hay bất kỳ nghề nào , nếu không toàn tâm toàn ý , rất dễ phản bội lại mục tiêu , lý tưởng của mình và cộng đồng , trừ khi ai đó nghĩ rằng việc dạy học cốt chỉ đảm bảo đúng chương trình và nhất là đáp ứng nhu cầu thi cử thuần túy. |
| Thực tế , việc góp vốn hay hùn vốn là việc nhiều người cùng góp nguồn lực của mình để tạo nên một nguồn lực chung lớn hơn nhằm thực hiện ý tưởng kinh doanh mang llại mụcđích sau cùng là lợi nhuận. |
| Về lập báo cáo tài chính , Ủy ban chứng khoán Nhà nước cần nghiên cứu xem xét áp dụng và triển khai báo cáo tích hợp , giúp định hình llại mụctiêu và xây dựng lộ trình phù hợp cho báo cáo tạo ra giá trị dài hạn và đáp ứng yêu cầu ngày càng cao từ các bên liên quan. |
| Tuy nhiên , không ít những yêu cầu , kiến nghị đi ngược llại mụctiêu chống lạm phát vẫn được đưa ra khiến người ta có cảm giác , lợi ích chung của nền kinh tế vẫn được đặt dưới quyền lợi riêng của nhiều ngành. |
| Ông Sơn cũng đề nghị lãnh đạo TP quyết tâm thay đổi , đưa tất cả trở về Quyết định 367/QĐ TTg của Thủ tướng Chính phủ Võ Văn Kiệt , trả llại mụctiêu , ước mơ về một Khu đô thị mới Thủ Thiêm hiện đại cho người dân. |
| Tuy có tầm bắn ngắn và độ cao thấp hơn người tiền nhiệm S 75 , nhưng điểm độc đáo là thiết kế hai giai đoạn bay nên cực kì hiệu quả để chống llại mụctiêu di động. |
* Từ tham khảo:
- lại nghỉn
- lại người
- lại quả
- lại sức
- lam
- lam