| lại mũi | trt. May ngược trở lại nửa khoảng ở mỗi mũi kim may: May lại mũi // đt. May nhiều mũi cho chắc ở cuối một đường chỉ may: Lại mũi cho chắc. |
| lại mũi | đgt. Khâu lùi lại như mũi kim. |
| lại mũi | đgt (mũi là mũi kim) Đương khâu, lùi lại một chút rồi mới tiếp tục khâu, để cho chỗ khâu được chắc hơn: Chỗ chị ấy lại mũi nhìn không rõ. |
| Cô hàng gạo , buộc lại mũi khăn mỏ quạ , nhìn cậu khoá không mỏi mắt và mỗi lúc ngượng nghịu lại nhổ xuống đồng nước một bãi quết trầu. |
| Đưa trẻ từ 9 12 tháng đến cơ sở y tế để được tiêm vắc xin phòng sởi mũi 1 và tiêm nhắc llại mũi2 khi trẻ trên 18 tháng tuổi , tiêm vắc xin sởi , rubella cho trẻ từ 1 14 tuổi. |
| Khi đó , cô gặp tai nạn nên buộc phải nhờ bác sĩ can thiệp để nắn llại mũi. |
| Cô quyết định vượt 2.500 dặm đến Beverley Hills , California để gặp tiến sĩ Donald Yoo với hy vọng được phẫu thuật tái tạo llại mũi. |
| Tuy nhiên , tuyến đường cửa ngõ vào Mũi Né chưa tốt , thậm chí tạo ấn tượng không hay cho du khách , do vậy nâng cấp mở rộng đường này là rất cần thiết , tạo điều kiện hạ tầng thuận lợi giúp cho các doanh nghiệp chúng tôi thu hút và giữ chân du khách trở llại mũiNé". |
| Theo kế hoạch , tháng 2.2017 sẽ tiêm nhắc llại mũithứ tư và tiến hành đánh giá , cấp phép cho vắc xin lưu hành. |
* Từ tham khảo:
- lại người
- lại quả
- lại sức
- lam
- lam
- lam