| đèn chai | dt. Đuốc bằng vỏ cây nhúng dầu chai bó tròn dài: Dầu mà cha mẹ không dung, Đèn chai nhỏ nhựa em cùng lăn vô (CD). |
Ai ơi ! Chớ phụ đèn chai Thắp trong Cần Chánh rạng ngoài Ngọ Môn. |
| Vợ chồng Hai Nhiều và hai đứa con nhỏ ngồi chồm hổm gần bên cây đèn chai lắng nghe từng tiếng của ông giáo. |
| Bên ngọn đèn chai chỉ có hai cha con. |
| Tao lén lấy được trong buồng mẹ tao một thỏi đèn chai. |
| Lại có người thắc mắc : Sao lâu quá ! Hay nó không biết đánh lửa ? đèn chai của mày có tốt không ? Tao đã đốt thử rồi. |
| Ở trại , người ta lo cơm chiều lúc còn mặt trời , cho nên khi từng đám sương buốt lạnh ùa vào mấy dãy lán cỏ tranh , gần như đời sống chỉ còn nhịp thở ở khoảng quanh ngọn đèn chai lù mù. |
* Từ tham khảo:
- nguy cấp
- nguy cơ
- nguy hại
- nguy hiểm
- nguy khốn
- nguy kịch