| đệm đàn | đgt Dùng một cây đàn đệm cho tiếng hát của một ca sĩ: Chị vợ hát, anh chồng đệm đàn. |
| đệm đàn | đg. nh. Đệm, ngh. 3: Chị ấy hát, anh đệm đàn. |
| Cả đất nước xanh tươi như mộng đời , lưu luyến trong tâm hồn bao người... Sóng biển đệm đàn cho nàng. |
| Rồi vừa ngân nga vừa đệm đàn , tôi tìm cách... phổ thơ mình thành nhạc. |
| Nhạc sĩ Đức Trí dđệm đàncho Mỹ Tâm thể hiện ca khúc "Muộn màng là từ lúc" Trong Tâm 9 , khán giả dành phần lớn tình cảm cho nhạc phẩm Người hãy quên em đi cùng điệu nhảy say rượu. |
| Nếu Bảo Thy với sự góp sức của quán quân Sing My Song Cao Bá Hưng bằng phần dđệm đànnguyệt đậm chất âm nhạc ngũ cung (lời Hồ Hoài Anh) khiến Giận mà thương trở nên ma mị , thì S.T lại chinh phục khán giả bằng sự sôi động , bùng nổ khi biến tấu Lý ngựa ô thành một phiên bản nhạc điện tử cực kỳ hiện đại mà vẫn giữ được cái hồn của dòng nhạc dân gian. |
| Cả 3 cô trò trình diễn ca khúc Forever Mine dưới sự dđệm đànpiano của chính nữ ca sĩ. |
| Học trò của HLV Soobin Hoàng Sơn khiến người hâm mộ thích thú khi đăng tải đoạn clip tự dđệm đànbài hát bất hủ trong game Mario với những ngón đàn điêu luyện. |
* Từ tham khảo:
- khúc mắc
- khúc mấn
- khúc mức
- khúc nhôi
- khúc nôi
- khúc phát