| đề xuất | đt. Xuất-trình một đề-nghị, đưa ra, nêu lên: Đề-xuất một chủ-trương. |
| đề xuất | đgt. Nêu ra, góp thêm ý kiến để giải quyết cho đúng, cho hợp lí: đề xuất ý kiến o đề xuất nhiều cách làm hay. |
| đề xuất | đgt (H. đề: đưa ra; xuất: ra) Đưa ra một ý kiến để bàn bạc: Hồ Chủ tịch đã đề xuất việc tổ chức ra quân đội công nông (VNgGiáp). |
| đề xuất | đt. Đưa ra, đề-nghị: Việc ấy do anh đề-xuất. |
| đề xuất | đg. Đưa ra để thoả luận: Đề xuất ý kiến. |
| Tên này do thám hoa Vũ Phạm Hàm khi đó đang giữ chức đốc học tỉnh Cầu Đơ đề xuất và được chấp thuận. |
| Chức vụ này dành riêng cho người Pháp do Thống sứ Bắc Kỳ đề xuất và Toàn quyền Đông Dương ra quyết định bổ nhiệm. |
Sự ra đời các cửa hàng đặc biệt dành riêng cho cán bộ cao cấp bắt đầu từ sau tiếp quản thủ đô 10 10 1954 , ban đầu nó hình thành do đề xuất của ngành công an vì muốn bảo vệ cán bộ , tránh bị đầu độc : Nhưng năm 1965 , giá cả nhiều mặt hàng ngoài thị trường tăng giá trong khi cửa hàng lại không thể tăng theo và lương cán bộ thì vẫn giữ nguyên. |
| Đúng là tất cả mọi sự đi trước , bung ra , mọi sự bắn phá không khoan nhượng vào cơ chế kinh tế cổ hủ là thành quả tư duy của cả hai người , anh và cậu ấy , nhưng cậu ấy mới chính là người đề xuất , còn anh , anh chỉ vung chuỳ thủ lĩnh. |
| Nghe nói anh Tư là dũng tướng trong địa hạt làm ăn mới , làm hết mình , sống hết mình? Dám chịu trách nhiệm với tất cả những cái gì mình đề xuất ra cũng… hết mình. |
| Uy danh của đại ca sẽ làm cho anh em mình được phần rạng rỡ? Không hiểu ý hai anh thấy thế nàỏ Không ngờ Kim Chi lađề xuất^'t người chủ trại một cách thoải mái như vậy. |
* Từ tham khảo:
- để
- để
- để
- để bụng
- để chế
- để chế