| đề xướng | đt. Khởi xướng, đưa ý-kiến và cố cắt-nghĩa cho người theo. |
| đề xướng | đgt. Nêu ra và làm đầu tiên rồi vận động nhiều người cùng làm: đề xướng phong trào trồng cây gây rừng. |
| đề xướng | đgt (H. đề: đưa ra; xướng: nêu lên trước nhất) Nêu lên đầu tiên để mọi người làm theo: Chính sách đại đoàn kết mà Hồ Chủ tịch đề xướng phải được thực hiện (Trg-chinh). |
| đề xướng | đt. Khởi xướng lên. |
| đề xướng | đg. Nêu lên và cổ động cho mọi người theo. |
| đề xướng | Khởi-xướng lên một vấn-đề gì. |
| Chính bác cũng đã đề xướng lên " ý trời " kia mà ! Ý trời là cái gì , nếu không phải là mong ước cho người người thương yêu nhau , vua cho ra vua , tôi cho ra tôi , con cái có hiếu với cha mẹ , vợ chồng lấy nghĩa mà sống với nhau , trên thuận dưới hòa. |
| Châu đinh ninh là Sài doạ cô , ”Không thể có chuyện ấy“ nếu người đề xướng không phải là cô. |
| Châu đinh ninh là Sài doạ cô , "Không thể có chuyện ấy" nếu người đề xướng không phải là cô. |
Ban đầu , theo đề xướng của chỉ huy trưởng thành phố Lyautey , kiến trúc khu phố mới nên áp dụng những quy định về quy hoạch phù hợp với khí hậu nhiệt đới như người Anh làm tại Singapore. |
538 Chỉ biện pháp kinh tế của nhà Tống do Vương An Thạch đề xướng : mỗi năm hai vụ xuân hè , nhà nước cho dân vay tiền lúc lúa còn non , khi gặt trả lãi hai phân. |
| Anh Nguyễn Sóng Hiền đã viết một bài dđề xướngđưa tác phẩm Chí Phèo ra khỏi chương trình sách giáo khoa Ngữ văn lớp 11. |
* Từ tham khảo:
- để
- để
- để bụng
- để chế
- để chế
- để chỏm