| dễ nghe | trt. Nghe được, êm tai, xuôi tai: Người khôn nói tiếng dịu-dàng dễ nghe (CD). |
| dễ nghe | tt Khiến người ta vui vẻ tán thành: Sự trình bày của anh cán bộ đó cũng dễ nghe. |
| dễ nghe | tt. Dễ chịu ở lỗ tai, không trái với lệ thường: Tiếng nói, lời nói dễ nghe. // Lời nói dễ nghe. Tiếng nói dễ nghe. |
| dễ nghe | t. ph. Hợp ý, không trái tai: Ăn nói dễ nghe. |
| Cần phải cân nhắc lời ăn tiếng nói cho thành thạo , ddễ nghe. |
Ô chào ! hai người vặn lý nhau mãi ! Mỗi cái Hồng cười đi cho chúng tôi ngắm bộ răng mới xem có xinh không nào ! dễ nghe nhỉ ! Hồng hậm hực nói thế. |
| Thấy thế Nga đánh trống lảng : Sao các anh cứ gọi nhau bằng ông thế ? Ông giáo với ông phán rõ kiểu cách quá ! Gọi nhau bằng anh Căn với anh Lương có giản dị và dễ nghe hơn không ? Có phải không Hồng ? Hồng không đáp , chỉ mủm mỉm cười. |
| Hình ảnh một người con trai lanh lợi , miệng tươi như hoa , ăn nói mềm mỏng dễ nghe. |
| Nói năng sao mà ngọt ngào , dễ nghe. |
| Bởi mỗi lần kể , lão thường hay thắt thêm vào những chi tiết bất ngờ khiến tôi phải cười bò ra ; hoặc cũng có một đôi chỗ mà lần trước kể dài dòng , lão đã biết khéo léo thu vén bỏ đi cho câu chuyện thêm tròn trĩnh , dễ nghe hơn. |
* Từ tham khảo:
- phủ phê
- phủ phỉ
- phủ phục
- phủ quyết
- phủ tạng
- phủ thừa