| dễ mua | trt. Cũng rẻ, không thách cao: Chị đó bán dễ mua. |
| Điều đáng nói , so với năm trước giá cả không tăng thậm chí rất ddễ muavì nhiều loại. |
| Theo đó , sự ra đời của smartphone , một thiết bị giá rẻ , ddễ mua, mẫu mã đa dạng , trên hết thảy là tính cá nhân tuyệt đối làm người dùng trở nên tự tin khi giao tiếp bằng cách tạo ra một vỏ bọc xã hội hoàn hảo , có phần ngụy tạo. |
| Đơn giản , ddễ muanhất vẫn là hàng chính hãng mới , nhưng cũng là loại iPhone có mức giá cao nhất nếu chuẩn bị đủ kinh phí để mua máy chính hãng thì chắc chắn ta sẽ không còn phải phân vân chọn giữa các loại máy xách tay muôn màu muôn vẻ. |
| Các chuyên gia cũng khuyến cáo , không nên mua những dòng bếp gas công nghiệp cũ bởi rất ddễ muaphải những dòng bếp kém chất lượng , mua phải hàng giả hàng nhái hoặc là hàng đã bị thay thế linh kiện nào đó mà khó lòng có thể nhận ra được. |
| Ô tô cỡ nhỏ giá rẻ 300 triệu tràn vào Việt Nam : Người Việt ddễ muaxe hơn nhiều. |
| Nhiều mẫu ô tô cỡ nhỏ giá rẻ đang nhăm nhe vào Việt Nam khiến người tiêu dùng hào hứng bởi có thể ddễ muaxe hơn vào năm 2018. |
* Từ tham khảo:
- đánh thức
- đánh tiếng
- đánh tranh
- đánh tiêu diệt
- ánh tiêu hao
- đánh tráo