| đánh thức | đt. Vỗ nhẹ vào người đang ngủ gọi dậy // (R) Gọi, lay, reo chuông để người ngủ thức dậy: Đánh thức hắn dậy; Đồng-hồ đánh thức. |
| đánh thức | - đg. Làm cho thức dậy. Tiếng kẻng đánh thức mọi người. Đánh thức lòng tự trọng (b.). |
| đánh thức | đgt. 1. Làm cho thức dậy, cho tỉnh ngủ: đánh thức lúc nửa đêm o Tiếng kẻng đánh thức mọi người. 2. Khơi dậy, làm thức tỉnh: đánh thức lòng yêu nước o đánh thức lòng nhân từ của người mẹ. |
| đánh thức | đgt 1. Gọi người ngủ thức dậy: Đánh thức người ta dậy không tiện vì chưa quen (NgKhải) 2. Làm cho người ta tỉnh ngộ: Sự chiến đấu giành độc lập của dân tộc Việt-nam đã đánh thức một số dân thuộc quốc khác (HgXHãn). tt Nói đồng hồ dùng để báo cho người ngủ biết đúng giờ nào phải tỉnh dậy: Vốn hay ngủ say, phải có đồng hồ đánh thức mới thức dậy. |
| đánh thức | đt. Làm cho thức tỉnh, gọi dậy. // Đồng hồ đánh thức. |
| đánh thức | đg. Làm cho thức dậy. |
| đánh thức | Lấy tay đập cho thức dậy. |
| Anh đã trả lời nhưng em sợ anh ngủ lại nên phải vào đánh thức. |
| Mợ nhớ đánh thức tôi dậy. |
Cô Thổ cười bảo đùa Quang : Sao ông không đánh thức cô ta dậy để cùng vào rừng chơi... Nhưng mà cô ta còn mải tắm , chúng mình đi thôi. |
| Em đánh thức mãi , ông mới tỉnh. |
Thế à ? Sao không đánh thức tao dậy ? Chương hỏi xoắn xít khiến anh bếp lấy làm ngạc nhiên rằng mọi khi ông chủ lạnh lùng , điềm đạm mà sao hôm nay lại nóng nảy , hốt hoảng đến thế. |
| Chàng nhớ hình như đã được thấy qua cảnh này ở đâu... Cả một dĩ vãng như đánh thức chàng dậy , nhưng không hiện rõ đầu đuôi ra sao... Chàng với Liên đi hái hoa. |
* Từ tham khảo:
- đánh tranh
- đánh tiêu diệt
- ánh tiêu hao
- đánh tráo
- đánh trận địa
- đánh trống bỏ dùi