| kinh qua | đgt. Trải qua: kinh qua nhiều khó khăn gian khổ. |
| kinh qua | đgt Phải trải qua: Cuộc chống Mĩ cứu nước của nhân dân ta dù phải kinh qua gian khổ, hi sinh nhiều hơn nữa, song nhất định thắng lợi hoàn toàn (HCM). |
| Các em là đại biểu cái tinh thần tự tôn tự lập của dân tộc ta mấy nghìn năm để lại , cái tinh thần quật cường đó đã kinh qua Hai Bà Trưng , Lý Thường Kiệt , Trần Hưng Đạo , Lê Lợi , Quang Trung...". |
| Vậy là cô tụ đưa chân ra mép hào rồi đấy cô bạn nhé ! Nếu bây giờ tôi có cầm tay cô mà kéo tuột sang thì cũng là lẽ tất nhiên… Không nói thêm nửa lời , bằng một động tác thành thạo vốn đã được kinh qua nhiều lần thực tiễn , Thi Hoài nâng bổng thân thể cô gái lên trên hai cánh tay mình. |
| Trồng công đức ở Như Lai Hơn 2500 năm trước , Đức Phật đã từ bỏ đời sống hoàng tộc sung sướng , từ giã mái ấm gia đình xuất gia đi tìm chân lý ; Ngài từng là đệ tử giỏi của nhiều vị đạo sĩ tiếng tăm , kkinh quanhiều pháp tu để rồi cuối cùng chỉ có con đường tự thân ngài giác ngộ đã giúp đoạn trừ rốt ráo phiền não , giúp con người giải thoát khỏi khổ đau , sanh tử luân hồi. |
| kinh quanhiều khoảnh khắc lịch sử từ VCK U19 châu Á đến VCK U23 châu Á , Dụng đều có người anh trai ở bên mình và đó là điều may mắn. |
| Giàu có , chịu chơi với khối tài sản lên đến hàng trăm tỷ , những thiếu gia mới nổi này còn kkinh quanhững cuộc tình với các mỹ nhân hàng đầu V biz. |
| Ông Nguyễn Thiện Nhân từng kkinh quanhiều vị trí công tác tại TP.HCM như cán bộ giảng dạy Đại học Bách khoa TP.HCM ; Phó bí thư Thành đoàn TPHCM ; Phó hiệu trưởng Đại học Bách khoa TP.HCM ; Giám đốc Sở Khoa học , Công nghệ và Môi trường TP.HCM ; Phó chủ tịch rồi Phó chủ tịch Thường trực UBND TP.HCM. |
* Từ tham khảo:
- kinh quyền
- kinh quyết
- kinh sang
- kinh sợ
- kinh sư
- kinh sử