| kinh sợ | đt. Nh. Kinh-hãi. |
| kinh sợ | - Sợ hãi lắm. |
| kinh sợ | đgt. Sợ hãi đến kinh hồn hoảng hốt: Nó làm cho thằng bé kinh sợ. |
| kinh sợ | đgt Sợ hãi lắm: Không vì thế mà kinh sợ (HCM). |
| kinh sợ | bt. Nht. Kinh khủng. |
| kinh sợ | .- Sợ hãi lắm. |
| " Trương lại mỉm cười khi hạ bút viết hai chữ " hèn nhát " vì chính chàng hèn nhát nên mới kinh sợ không dám thi hành kế đó. |
| Ngọc bỗng giật mình kinh sợ , vì chàng vừa nghe chú tiểu khấn một câu ghê gớm : " Đệ tử đã dốc lòng tin mộ đạo , không ngờ nay mới biết lòng trần tục vẫn chưa rũ sạch. |
Chàng lẩm bẩm : Thà rằng biết hẳn nó có... Chàng không dám đọc đến , không dám nghĩ tới chữ mà chàng kinh sợ : chữ tình nhân. |
| Cả thằng Sài cũng không giãy nảy vì ngày mai nó vẫn phải làm cái việc mà nó kinh sợ. |
Cô đạp xe dấn lên như chạy trốn , như kinh sợ hoảng hốt. |
Viên cẩm vẫn giữ nụ cười dưới núm ria gật gù hỏi Bính : Không làm đĩ thật chứ ? Không làm đĩ mà lại có bệnh kín à ? Bính bàng hoàng kinh sợ quá chừng. |
* Từ tham khảo:
- kinh sử
- kinh sử dùi mài
- kinh sử làu thông
- kinh tà
- kinh tả
- kinh tài