Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
kiểu cọ
đt. Hành-động hào-nháng, hoa-hoè:
Kiểu-cọ mất ngày giờ
.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
kiểu cọ
tt
. Kiểu cách, bày vẽ phô trương một cách không phải lối:
chơi kiểu cọ mất thời giờ.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
-
kiểu giả dị ô
-
kiểu hãnh
-
kiểu hình
-
kiểu mạch
-
kiểu mẫu
-
kiểu sức
* Tham khảo ngữ cảnh
Mái tóc của nó cũng đã được cắt ngắn , gọn gàng hơn nhưng cũng
kiểu cọ
hơn.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
kiểu cọ
* Từ tham khảo:
- kiểu giả dị ô
- kiểu hãnh
- kiểu hình
- kiểu mạch
- kiểu mẫu
- kiểu sức