| để cho | trt. Nhường cho, cho phép, dành phương-tiện: Để cho tôi nói. |
| để cho | gt 1. Với mục đích: Đeo kính để cho khỏi chói mắt 2. Khiến: Anh nói thế để cho nó hết sức đau buồn. |
| để cho | trt. Làm cho, dùng vào. |
| để cho | g. Giới từ dùng để chỉ mục đích: Đóng cửa để cho khỏi gió. |
| Sau đó , bà nhất quyết dđể choTrác đi lấy lẽ ; bà như bị những lời bà Tuân huyễn hoặc. |
| Bà vừa nhặt những hạt đậu xấu , vừa lẩm bẩm : " Có mấy hạt đỗ mà cứ nhịn dđể chomọt đục. |
| Bà Thân đã định chỉ dđể chomột mình Trác đi theo bà Tuân sang. |
Nghe mẹ nói , bỗng nàng sinh ngờ rằng bà Tuân chỉ khôn khéo thân thiện dđể chođược việc. |
| để chođói một bữa. |
Nhưng bà không muốn chỉ toàn nói hay , bà cũng công nhận mợ phán có một cái xấu , cái xấu bà bịa ra , bà công nhận để cho Trác tin lời nói của bà là thực. |
* Từ tham khảo:
- bộ vi xử lí
- bộ vị
- bộ vó
- bộ xử lí
- bộ xử lí trung tâm
- bốc