| kiêng khem | đt. Kiêng-dè trong lời nói, trong miếng ăn khi ươn-yếu và mọi cử-chỉ vô ý-thức trong ngày đầu năm: Sách có chữ: nhập-gia vấn huý, Khi nói-năng phải kỹ kiêng-khem (GH). |
| kiêng khem | - Nh. Kiêng cữ. |
| kiêng khem | đgt. Kiêng trong ăn uống sợ ảnh hưởng tới sức khoẻ, kiêng nói chung: chế độ kiêng khem o ăn uống kiêng khem. |
| kiêng khem | đgt Tránh ăn thứ gì coi là có hại cho sức khoẻ: Dẫu rằng bé bỏng khó kiêng khem (Tản-đà). |
| kiêng khem | đt. Kiêng các thức ăn cho là độc. |
| kiêng khem | .- Nh. Kiêng cữ. |
| kiêng khem | Giữ-gìn không ăn phạm đến của độc: Đàn bà đẻ phải kiêng-khem. |
Cha sinh mẹ dưỡng ra con Cũng như trời đất nước non không cùng Vẫn là một khí huyết chung Chia riêng mày mặt trong lòng sinh ra Bào thai chín tháng mang ta kiêng khem tật bệnh ai hoà chịu chung Vượt bể Đông có bè có bạn Mẹ sinh ta vượt cạn một mình Sinh ta mát mẻ yên lành Từ nay mẹ mới nhẹ mình không lo Chốn lạnh ướt để cho mẹ ngủ Nơi ấm êm mẹ ủ con nằm Năm canh con khóc cả năm Ôm con mẹ chịu khổ tâm lo phiền Khi con ốm sốt chẳng yên Con phiền có một , mẹ phiền bằng hai Ngọn đèn chong bóng canh dài Nghĩ thua nghĩ được có ai ngỏ cùng Con rày đã yên lành mát mẻ Mẹ mới lòng vui vẻ không lo Dành riêng quà bánh nhường cho Sắm riêng quần áo mới đồ chiều con Trông con nằm ngủ ăn ngon Sợ con thất ý lại còn hờn lâu Hai ba tuổi độ hầu học nói Tập dạy cho thưa nói dần dần Đến chừng biết mặc áo quần Nuôi thầy dạy học tập văn tập bài Kể với ai cửa nhà nghèo đói Trông cho con theo dõi người ta Đến ngày con bước đi ra Mẹ cha biết mấy thịt da tiêu mòn Đến khi con mười lăm mười tám Lấy vợ cho lại sắm cửa nhà Sinh ta rồi lại nuôi ta Cũng như trời đất sinh ra giống người. |
| Sài vồn vã chào rồi xếp tất cả mọi thứ ra mặt bàn nhờ mẹ và chị xem cho vợ anh kiêng khem như thế nào. |
| Sài vồn vã chào rồi xếp tất cả mọi thứ ra mặt bàn nhờ mẹ và chị xem cho vợ anh kiêng khem như thế nào. |
| Một số thói quen có hại khác cũng ảnh hưởng không tốt đến sức khỏe sinh sản của phụ nữ như kkiêng khemquá kỹ đến mức gầy mòn , suy dinh dưỡng , thức quá khuya dẫn đến sự rối loạn tiết hormon , lao động trong môi trường quá độc hại , làm việc trong môi trường có nhiều tia phóng xạ Làm việc quá sức : Làm việc quá sức dễ dẫn đến suy nhược sức khỏe , cả về thể chất và tinh thần , bao gồm cả sức khỏe sinh sản. |
| Mai Phương Thúy chụp hình kỷ niệm cùng các thành viên của BGK Nhiều năm rời showbiz , Hoa hậu Việt Nam 2006 luôn chăm chút bản thân mỗi khi xuất hiện , tuy vậy , cô không quá khắt khe về ăn uống , kkiêng khem. |
| Bệnh nhân sau phẫu thuật đường tiêu hóa : Vết thương khó lành vì kkiêng khemquá mức. |
* Từ tham khảo:
- kiêng nể
- kiềng
- kiềng
- kiềng
- kiểng
- kiễng