Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
dễ bề làm ăn
ng
Có điều kiện thuận tiện để tiến hành công việc
: Nhờ có sự giúp đỡ của anh ấy, nên tôi cũng dễ bề làm ăn.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
-
phá hoại
-
phá hoang
-
phá huỷ
-
phá khuấy
-
phá kính trùng viên
-
phá mồi
* Tham khảo ngữ cảnh
Ai về Nhượng Bạn thì về
Gạo nhiều , cá lắm ,
dễ bề làm ăn
.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
dễ bề làm ăn
* Từ tham khảo:
- phá hoại
- phá hoang
- phá huỷ
- phá khuấy
- phá kính trùng viên
- phá mồi