Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
đầy vun
tt. Đầy khỏi miệng và có ngọn vun cao lên (dùng cho chất đặc)
: Lon gạo đầy vun, thúng thóc đầy vun.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
thạch bàn
-
thạch bản
-
thạch bích
-
thạch cao
-
thạch cầu
-
thạch chè
* Tham khảo ngữ cảnh
Má tôi chặt lá , giúc nếp cặm cụi ngồi gói bánh cà bắp , nấu một nồi tám
đầy vun
bánh.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
đầy vun
* Từ tham khảo:
- thạch bàn
- thạch bản
- thạch bích
- thạch cao
- thạch cầu
- thạch chè