| dạy tư | - đgt. Dạy học không phải trong một nhà trường: Để có thể tiếp tục học tập ở đại học, anh ấy phải dạy tư mấy em bé. |
| dạy tư | đgt Dạy học không phải trong một nhà trường: Để có thể tiếp tục học tập ở đại học, anh ấy phải dạy tư mấy em bé. |
Cận nói : Có lẽ cũng chẳng bao lâu tôi không thể dạy tư được nữa , vì mất hết học trò... Muốn yên thân , nhưng không thể yên được. |
| Cô đến nhờ tôi tìm cho một chỗ dạy tư , nhất được nhà nào chịu nuôi thày dạy con ở nhà thì càng hay , vì cô chỉ mong được một chỗ " yên thân " là quí. |
| 25 trẻ em từ 8 14 tuổi đã có 5 ngày vừa chơi vừa học về quy hoạch thành phố , thiết kế đô thị , làm quen với những khái niệm cơ bản về thiết kế quy hoạch công viên , trường học , bệnh viện , khu vui chơi , nhà ở Với phương châm chơi mà học , học và sáng tạo , các giảng viên của trường ddạy tưduy sáng tạo Arkki đã trao cho trẻ những công cụ đơn giản nhất như : giấy , bút vẽ , phấn màu , đất sét để trẻ mặc sức sáng tạo những thành phố trong mơ của mình. |
* Từ tham khảo:
- bô lão
- bô lô
- bô lô ba la
- bô-mê-sô-la
- bô nhiệt
- bô nhũ