| kí sự | dt. Loại kí ghi thực trạng xã hội, không hoặc ít xen vào những bình luận chủ quan của người viết: viết kí sự o tuyển tập kí sự. |
| kí sự | dt (H. kí: ghi; sự: việc) Lối văn ghi chép sự việc xảy ra theo thứ tự thời gian: Khi đi thăm Huế, anh ấy đã viết một bài kí sự rất hay. |
| Dùng văn học như chất men chiêu dụ , kết hợp cả thể kkí sự, báo chí , tác giả Trần Mai Hạnh đã sử dụng ngòi bút rất nhuần nhuyễn , biến những sự kiện khô cứng nhất của lịch sử thành một cuốn tiểu thuyết đầy tâm huyết , tạo nên sự chuyển vận của cả hệ thống nhân vật dẫn chuyện lịch sử. |
* Từ tham khảo:
- kí tắt
- kí tên
- kí thác
- kí thác định kì
- kí túc
- kí túc xá