| kĩ | I. tt. Có ý thức chăm chút, chú ý từng li từng tí để tránh những sai sót nhỏ hoặc để có hiệu quả hơn: đọc kĩ bài văn o cày sâu bừa kĩ. II. Tài năng, tài khéo: kĩ năng o kĩ nghệ o kĩ sư o kĩ thuật o kĩ xảo o tạp kĩ o tiên kĩ o tuyệt kĩ. |
| kĩ | Người con gái làm nghề mãi dâm: kĩ nữ o kĩ viện o ca kĩ o xướng kĩ. |
| kĩ | trgt Cẩn thận, mất nhiều công phu: Cày sâu bừa kĩ được mùa có phen (cd); Phải xét kĩ cả toàn bộ công việc của cán bộ (HCM). |
Ai ơi ! Chớ vội cười nhau Gẫm mình cho kĩ , trước sau hãy cười. |
Anh ơi , anh ngồi xuống đây Anh nhích lại đây Em hỏi câu này : Non non , nước nước , mây mây Ai làm nam , bắc , đông , tây lắm đường ? Yêu nhau chẳng lọ bạc vàng Tình thân nghĩa thiết , xin chàng chớ quên ! Anh ơi , anh ở lại nhà Muốn cưới vợ bé , em thì cưới cho Ở nhà ăn kĩ uống no Giầy cuốn thuốc xắt , em sắm cho anh bỉ hàng Anh ra đi lính Tây bang Hòn tên mũi đạn , dạ em càng không yên. |
BK Bao giờ Mang Hiện tới ngày Cày bừa cho chín , mạ này đem gieo Bao giờ Mang Hiện tới ngày Cày bừa cho kĩ , mạ này đem gieo Bao giờ Mang Hiện đến ngày Cày bừa cho chín lúa này đem gieo Bao giờ Mang Hiện đến ngày Bừa cho chín ruộng , mạ này đem gieo Bao giờ muỗi đốt chết trâu Thời tao mới phải làm dâu nhà mày. |
| Hai cha con vẫn như hai người khách ! Ngẫm kĩ , ông thấy nó cũng như vô số loại người khi hưởng lộc do công lao người khác đem lại thì hỉ hả dễ chịu , còn lúc phải gánh xẻ nỗi cay đắng với kẻ khác , dù đó là máu mủ ruột thịt , cũng thấy ngại , dễ nổi xung và có quyền được xỉ vả hắt hủi kể yếm thế. |
| Xong rồi , phải giần cho thật kĩ để cám và tấm tách rời riêng khỏi gạo”. |
| * * * Cách đây ba chục năm , ở miền Nam có sáu xu vào tiệm ăn , phổ ky đưa ra một đĩa xì dầu , một cái hột gà và một thìa mỡ nước không tính tiền ngoài đồ ăn ra , mà cơm thì nóng sốt , trắng tinh – vikĩĩ nghệ xay thóc mở mang , không có nghề hàng xáo như ở Trung và Bắc – tôi gần như không thấy ai ăn cơm tấm ; nhưng bây giờ vì ơn nhờ kiệm ước , cơm tấm được coi là một thứ quà sảng vào hạng sang , thiên hạ ăn nha nhẩn , trông thấy người ta ăn mà mình đã thấy ngon rồi. |
* Từ tham khảo:
- kĩ càng
- kĩ lưỡng
- kĩ năng
- kĩ nghệ
- kĩ nghệ gia
- kĩ nữ