| đẩy nhanh | đgt Làm cho tiến nhanh hơn: Đẩy nhanh các quan hệ quốc tế. |
| Ông giáo không thể đứng ngoài không khí nô nức chung , hơn nữa chính ông góp phần không nhỏ để đẩy nhanh nhịp sống ấy. |
| Gã nghe thấy tim mình phập phồng , máu đẩy nhanh lên não , gã mạnh dạn : Giống anh , anh cũng thích hoa và xe đạp. |
| Với vùng núi phía Bắc , việc quá thưa thớt sân bay khiến khó đẩy nhanh phát triển vùng. |
| Quá trình cổ phần hóa Vietracimex được Bộ Giao thông Vận tải dành sự quan tâm đặc biệt để dò đá mở đường , lấy kinh nghiệm để dđẩy nhanhtiến trình đổi mới doanh nghiệp nhà nước trong ngành. |
| Ngoài ra , thành phố cũng xây dựng hoàn thành 5 dự án nhà ở xã hội với 3.704 căn hộ ; đôn đốc các chủ đầu tư dđẩy nhanhtiến độ xây dựng 12 dự án nhà ở xã hội khác với 7.336 căn. |
| Đột phá trong giai đoạn mới Chuyển dịch ngân hàng số là hướng đi quan trọng để MB thúc dđẩy nhanhquá trình đưa sản phẩm , dịch vụ đến khách hàng theo hướng thực thi nhanh. |
* Từ tham khảo:
- bừa bãi
- bừa bịt
- bừa bộn
- bừa chữ nhi
- bừa đạp
- bừa đĩa