| day lưng | đt. Quay mình lại đưa lưng ra: Gọi mấy tiếng, hắn vẫn day lưng đi; Day lưng ra cửa, có thấy ai vào đầu. |
| day lưng | đg. Xây lưng ngoảnh mặt đi. Ngb. Phụ bạc, không nhìn nhận. |
| Rồi khi đã lên tới phiến đá , chị day lưng lại , rùn hai gối chân ngồi bệt xuống. |
* Từ tham khảo:
- vừng
- vừng đất
- vững
- vững
- vững bụng
- vững chãi