| đẩy lui | đgt Làm cho không tiến lên được: Làm cho văn nghệ dân tộc bị đẩy lui (Huy Cận). |
| Tôi nhìn thấy sự đóng góp của mọi tầng lớp xã hội chung một mong muốn là đẩy lui dịch bệnh với tổn thất tối thiểu về người. |
| Các bạn sẽ là chiếc chìa khoá thứ ba để chúng ta đẩy lui được đợt dịch ghê gớm này. |
| Bảng xếp hạng Top 500 doanh nghiệp lớn nhất Việt Nam cũng có sự xáo trộn khi Tập đoàn Dầu khí Việt Nam bị dđẩy luixuống vị trí thứ 3 để nhường ngôi doanh nghiệp lớn nhất Việt Nam năm nay cho Công ty TNHH Samsung Electronics Việt Nam. |
| Với Trương Phi , Khổng Minh cho ông lĩnh quân mai phục , diễn màn "tiếng thét trên cầu Đương Dương dđẩy luitrăm vạn Tào binh" , chính là giúp Phi khoe được cái "dũng" của mình. |
| Trong thai kỳ , nhiều chị em bị chứng huyết áp cao , ăn ngũ cốc nguyên hạt hàng ngày sẽ giúp bạn dđẩy luichứng này. |
| Tuy nhiên để gia tăng thêm trải nghiệm , hệ thống các nhẫn thuật trong game sẽ gây ra nhiều dạng hiệu quả trạng thái khác nhau như đánh bay lên trời , dđẩy luira sao , liên kích , phá địch... Người chơi có thể vận dụng linh hoạt giữa những đòn combo thông thường với kỹ năng vô cùng đã tay , tạo ra những liên chiêu vô hạn đầy tính sáng tạo. |
* Từ tham khảo:
- ân trạch
- ầng
- âu cũng
- ba chục
- ba ngay
- ba ngày