| đẩy đà | đgt Làm tăng thêm đà tiến lên: Công đoàn ra sức đẩy đà thi đua. |
| đẩy đà | đg. Làm tăng thêm đà tiến lên: Đẩy đà thi đua. |
| Bên cạnh đó , việc công bố kết quả kinh doanh quý 2 khá ấn tượng cũng một phần thúc dđẩy đàtăng này. |
| Các ngân hàng trung ương nên duy trì lãi suất cho vay thấp trong thời gian dài nhằm thúc dđẩy đàphục hồi vốn của nền kinh tế thế giới hiện nay. |
| Bên cạnh đó , các nhà lãnh đạo tài chính toàn cầu cũng kêu gọi các ngân hàng trung ương duy trì lãi suất cho vay thấp trong thời gian dài giúp thúc dđẩy đàphục hồi vốn của nền kinh tế thế giới hiện nay. |
| Việc giá dầu giảm đã cho thấy mục tiêu lạm phát 2% vào tháng 3/2016 mà BoJ đặt ra ngày càng khó đạt được và làm dấy lên dự đoán về các biện pháp kích thích bổ sung nhằm thúc dđẩy đàtăng trưởng của nền kinh tế lớn thứ ba thế giới. |
* Từ tham khảo:
- cao chê ngỏng, thấp chê lùn
- cao chi
- cao cồn
- cao cường
- cao dạ cẩm
- cao danh