Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
khút
đgt.
Khuất:
đi khút sau bờ tre.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
-
khuy
-
khuy
-
khuy bấm
-
khuy du
-
khuy khuyết
-
khuy tết
* Tham khảo ngữ cảnh
Phó Trưởng đoàn ĐBQH tỉnh Đắk Lắk Y K
khút
Niê khẳng định , chính sách đầu tư và ưu tiên cho vùng đồng bào dân tộc rất rõ ràng , nhưng nguồn lực còn khó khăn , không bảo đảm , chưa kịp thời.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
khút
* Từ tham khảo:
- khuy
- khuy
- khuy bấm
- khuy du
- khuy khuyết
- khuy tết