| khụt khịt | - Tắc mũi: Mấy hôm nay ốm, cứ khụt khịt mũi. |
| khụt khịt | tt. (Tiếng) rít trầm, không đều khi thở ra hít vào do mũi bị tắc hay bị ngạt: mũi khụt khịt như bị cảm. |
| khụt khịt | đgt Thở ra hít vào qua đường mũi bị tắc: Đứa bé đã nín, chỉ còn khụt khịt (Ng-hồng). |
| khụt khịt | .- Tắc mũi: Mấy hôm nay ốm, cứ khụt khịt mãi. |
Để cô xức dầu cho Ngạn nghen ! Tôi khụt khịt mũi và lặng lẽ gật đầu. |
| Thình lình , mọi người nghe nó khụt khịt mũi liên tiếp mấy cái. |
| Lần nào cũng vậy , hễ tôi đọc tới chỗ nhân vật tốt lâm nạn hay gặp phải những nghịch cảnh là nó bắt đầu khụt khịt mũi. |
| Rồi vừa nói vừa cố khụt khịt để che giấu sự xúc động , tôi dặn nó : Còn sách của tao , mày thích cuốn nào thì cứ đem về đọc. |
| Và tôi khụt khịt mũi : Tao cũng vậy thôi ! Tao sẽ nhớ mày ghê gớm ! Viễn ảnh của sự cách xa khiến tôi đâm ra hoảng hốt. |
| Nó khụt khịt mũi liên tục. |
* Từ tham khảo:
- khuy
- khuy bấm
- khuy du
- khuy khuyết
- khuy tết
- khuy tổn