| khuy | dt. Nơi gài (cài) nút áo: Đơm khuy, khoét khuy // Cúc, nút: Cài khuy // Đê bao-tay, vật bao đầu ngón tay để đẩy cây kim tới. |
| khuy | đt. Nhìn lén, dòm-giõ, xem-xét. |
| khuy | tt. Tốn-hao, thiệt-hại, thua-sút. |
| khuy | - d. cn. cúc. Vật nhỏ làm bằng xương, thuỷ tinh, nhựa, v.v., thường hình tròn, dùng đính vào quần áo để cài. Đơm khuy. Cài khuy. |
| khuy | I. dt. Khuyết: đơm khuy áo o Đôi ta như cúc với khuy. II. Thiếu: khuy khuyết. |
| khuy | Dòm, ngó: khuy du o khuy tứ. |
| khuy | dt Vật nhỏ đính vào quần áo để cài: áo đứt khuy; Trăm năm lòng gắn, dạ ghi, nào ai thay nút, đổi khuy, cũng đừng (cd). |
| khuy | dt. Lỗ để cái nút áo vào: Đơm khuy, kết nút. // Cài khuy. Khuy áo. |
| khuy | (khd). Thiếu. |
| khuy | .- d. Vật nhỏ bằng trai, thuỷ tinh, nhựa, kim loại... dùng để cài áo, cài quần. |
| khuy | Cái khuyết tròn để cài cúc áo. Có nơi gọi cái cúc là cái khuy. |
| khuy | Thiếu (không dùng một mình). |
| khuy | Dòm (không dùng một mình). |
Nàng sụt sịt giòng một , cố giữ lễ phép : Tối hôm qua , " thầy " đưa tôi chiếc áo bảo khâu kkhuy. |
| Chàng tắc lưỡi ấn mạnh vào khuy bấm một hồi lâu , ngầm nghĩ : Ta cứ vào , không dùng mưu gì cả vậy , mặc cho Chuyên khám bệnh. |
| Chàng hất mẩu chăn đương đè nặng trên cổ và tay chàng chạm vào chiếc khuy bấm ở mép chăn. |
Khá đấy ! Huy khen bạn một cách thản nhiên không mảy may lộ chút thèm muốn , hình như đã lâu lắm chàng không nghĩ đến những sự thi cử , học hành... Một người đàn bà không đẹp không xấu , mặc áo nâu cài khuy , chân đi guốc ở trong nhà bước ra , Huy nói khẽ : Nhà tôi... Rồi chàng chỉ Vượng giới thiệu với vợ : Đây là bác ký Vượng ở trên Thái xuống chơi. |
| Tuy mái tóc rẽ giữa cái áo dài cài khuy , đôi giày mũi nhọn cũng chưa lấy gì gọi được là y phục tân thời. |
Trong trí Minh chợt hiện ra cái hình ảnh Liên chít khăn nhung đen và vận áo cài khuy. |
* Từ tham khảo:
- khuy du
- khuy khuyết
- khuy tết
- khuy tổn
- khuy tứ
- khuỵ