| khuy bấm | - dt. Loại khuy bằng kim loại hay bằng nhựa, có hai phần cài khớp vào nhau; cúc bấm. |
| khuy bấm | dt. Loại khuy bằng kim loại hay bằng nhựa, có hai phần cài khớp vào nhau; cúc bấm. |
| khuy bấm | dt Khuy nhỏ bằng kim loại gồm hai bộ phận bấm cho khớp vào nhau khi cài: Dùng khuy bấm cài áo len. |
| khuy bấm | .- Khuy nhỏ bằng kim loại gồm hai bộ phận làm cho khớp vào với nhau khi cài. |
| Chàng tắc lưỡi ấn mạnh vào khuy bấm một hồi lâu , ngầm nghĩ : Ta cứ vào , không dùng mưu gì cả vậy , mặc cho Chuyên khám bệnh. |
| Chàng hất mẩu chăn đương đè nặng trên cổ và tay chàng chạm vào chiếc khuy bấm ở mép chăn. |
| Hơi cong người lên , cô gái gợi cho gã một cảm nhận mỏng manh về một cử chỉ đón hứng dịu dàng… Hàng khuy bấm sau tấm lưng mịn màng kia đã có kẽ hổng để cho bàn tay ngấu nghiến luồn vào bật gỡ… Mảnh bikini màu xanh da trời vội vã bay lên. |
* Từ tham khảo:
- khuy khuyết
- khuy tết
- khuy tổn
- khuy tứ
- khuỵ
- khuya