| đảy | đt. Đưa hàm dưới ra khi nói: Nói mà đảy đảy cái miệng, thấy ghét quá! |
| đảy | Xem "đay-đảy". |
| Rất chủ động và rất tự nhiên , cô gái đứng nép vào Thi Hoài như nét nhạc kia đảy nhẹ cô đến đó , một tay đặt khẽ lên vai tay kia bám hờ vào llng áo anh. |
| Theo Cục Cảnh sát hình sự Bộ Công an , trong thời gian qua , lực lượng Cảnh sát hình sự công an các cấp đã chủ độngphối hợp với các ban , ngành , đoàn thể dđảymạnh công tác tuyên truyền , phổ biến Luật Phòng chống mua bán người ; Tình hình , thủ đoạt của tội phạm để người dân nâng cao ý thức cảnh giá , tự phòng ngừa. |
| đảymạnh và tăng cường xã hội hóa hoạt động bảo tồn và phát huy văn hóa truyền thống của đồng bào các dân tộc thiểu số gắn với phát triển du lịch để đáp ứng nhu cầu tham gia , thưởng thức các giá trị văn hóa của đồng bào các dân tộc thiểu số và du khách /. |
| Ước được ăn cá vùi tro/ Ước được đi tới Mường So thăm nàng (Pháu dđảykin khảu cắp pa pho , pháu hảy đảy mơ Mường So giam lả Dân ca Thái , Tây Bắc). |
| Vợ Đèo Văn Ân đẹp cũng phải thôi , Mường So là mường gái đẹp , từ xưa đã có câu ca : Pháu dđảykin khảu cắp pa pho , pháu hảy đảy mơ Mường So giam lả (Ước được ăn cá vùi tro , ước được đi tới Mường So thăm nàng). |
* Từ tham khảo:
- thượng hạ bình đẳng
- thượng lệnh
- thương thổ hạ tả
- thượng thừa
- thượng thực hạ hư
- thượng toà