| dầy | tt. Dày: Quyển sách dầy cộp. |
| Trong phòng , Loan ngồi một mình tựa cửa , tuy trên vai quàng chiếc khăn dầy mà nàng còn như thấy hết cả cái lạnh lẽo của buổi chiều xuân thấm vào người. |
Chàng chợt nghĩ đến Thái và cuộc đời oằn oại của Thái một người đã chán cả sự sống , không tin ở công việc mình nhưng lúc nào cũng hoạt động để cố vượt ra khỏi sự buồn nản bao phủ dầy đặc quanh mình. |
| Hai mí mắt hùm hụp , đôi má bánh đúc và cặp môi dầy làm cho nét mặt Bìm có vẻ nặng nề , đần độn. |
| Em chỉ là một cô gái giang hồ dầy dạn phong trần mà ai cũng có thể khinh được. |
| Lớp phấn không đủ dầy để che đôi má hóp và những nếp nhăn trên trán. |
| Thế mà bỗng thấy một cô con gái ung dung gánh một gánh quà đến ngồi bán ở cổng trường thì phỏng có lạ không , gánh cũng giống gánh hàng quà của bà Cán , một bên quang thúng đựng bánh dầy , xôi , giò chả , và một quang một nồi cháo đậu. |
* Từ tham khảo:
- dẫy
- dẫy
- dẫy chuồng
- dấy
- dấy binh
- dấy lên như vũ bão