| không mấy khi | Nh. Chẳng mấy khi. |
Thấy Chương là người ít lời , không mấy khi vui vẻ mà hôm nay bỗng trở nên khéo nói , Tuyết mỉm cười. |
| Vì thế , không mấy khi nàng được tĩnh tâm , tĩnh trí mà nghĩ tới mình , mà nhớ tới quãng đời đã qua. |
| Vì thực ra cũng không mấy khi cô tự nghĩ đến cô. |
Mai ngạc nhiên : Quái , anh ạ , sao chúng ta không mấy khi nghĩ đến ý nghĩa vợ chồng nhỉ , chúng ta chỉ biết chúng ta yêu nhau. |
| Mai vốn là một cô gái quê , hay làm , không mấy khi chịu ngồi rỗi , nên thường phải bày ra công việc nọ việc kia cho bận bịu đỡ buồn. |
| Cô phải biết ở quê ta không mấy khi lại có người lấy lãi hai phân như vậy. |
* Từ tham khảo:
- không môn
- không một tấc đất cắm dùi
- không mưa thì gió khi
- không nên cơm cháo
- không nên không phải
- không nghe già vỡ làm ba mảnh