| khôn thiêng | - Nói linh hồn người chết có thể phù hộ cho người sống, theo mê tín: Ông bà khôn thiêng đem phúc về cho con cháu. |
| khôn thiêng | Nh. Linh thiêng. |
| khôn thiêng | tt Nói linh hồn người chết về phù hộ cho người sống theo quan niệm mê tín: Bạn có khôn thiêng, xin về chứng quả (Tú-mỡ). |
| khôn thiêng | .- Nói linh hồn người chết có thể phù hộ cho người sống, theo mê tín: Ông bà khôn thiêng đem phúc về cho con cháu. |
| Cô cứ vững tâm và tin cậy ở tên đầy tớ già này... Ngày xưa tôi can cô đừng bán nhà , nhưng lần này thì ta phải quả quyết bán , mà linh hồn cụ Tú khôn thiêng chắc cũng giúp cho công việc ta được chóng xong xuôi. |
Lời bình : Than ôi ! Trời đất sinh ra mọi loài mà riêng hậu đối với loài người , cho nên người ta là giống khôn thiêng , hơn muôn vật. |
* Từ tham khảo:
- khôn văn tế, dại văn bia
- khôn vong
- khôn với vợ, dại với anh em
- khôn xiết
- khổn
- khổn phạm