| khổ học | đt. Học-hành gắng-gổ cực-nhọc: Siêng-năng khổ-học mới thành tài. |
| khổ học | - Chịu cực khổ để học tập: Tinh thần khổ học. |
| khổ học | đgt. Chuyên tâm, chịu mọi vất vả khổ cực để học tập: có khổ học mới mong thành tài. |
| khổ học | đgt (H. học: học hành) Học hành vất vả lắm: Dày công khổ học mới đỗ đạt được như thế. |
| khổ học | .- Chịu cực khổ để học tập: Tinh thần khổ học. |
| Từ niềm say mê âm nhạc , họ tự trang bị nhạc cụ và chấp nhận gian kkhổ họckèn. |
* Từ tham khảo:
- khổ luyện
- khổ nỗi
- khổ não
- khổ nhục
- khổ qua
- khổ qua dồn thịt heo