| khổ huống | dt. X. Khổ-cảnh. |
| khổ huống | dt. Tình cảnh khổ nhục. |
| khổ huống | dt. Tình-cảnh khổ. |
| khổ huống | Tình cảnh khổ: Cái khổ-huống của người cô-quả. |
| Trần sao âm vậy , họ sợ hiến tạng , xuống âm phủ thành người tàn phế , người lành lặn sống còn khổ huống chi người tàn phế? Còn những người có tấm lòng cao cả , sẵn sàng hiến tạng thì lại bị người thân ngăn cản. |
* Từ tham khảo:
- khổ nỗi
- khổ não
- khổ nhục
- khổ qua
- khổ qua dồn thịt heo
- khổ qua xào trứng