| khoẻ | tt. Mạnh-giỏi, không bệnh: Mạnh-khoẻ; Xuân già còn khoẻ, huyên già còn tươi (K)// Mạnh-mẽ, có nhiều sức-lực: Người ấy khoẻ lắm, sức va khoẻ lạ-lùng // Thơ-thới, dễ chịu trong mình, hơi thở nhẹ: Nghỉ khoẻ, thuốc khoẻ // (lóng) Khá, có nhiều tiền, không túng-bấn: Lúc nầy khoẻ rồi, ở không cũng đủ ăn // trt. Nhiều, giỏi chịu-đựng: Ăn khoẻ, uống khoẻ, khoẻ chịu rét. |
| khoẻ | - t. ph. 1. Có cơ thể ở trạng thái tốt, không ốm hoặc mới khỏi bệnh: Được bồi dưỡng lại tập thể dục đều nên người khỏe; Anh đã đỡ nhiều, chúc anh chóng khỏe. 2. Có sức lực liên tục: Các cầu thủ đều khỏe, đến cuối cuộc đấu vẫn dẻo dai. 3. Nhiều và dễ dàng: Có ăn khỏe, ngủ khỏe mới làm khỏe được. 4. ở mức độ cao; quá mức thường: Sao khỏe nói bậy thế? Khỏe chịu rét. |
| khoẻ | tt. 1. Có trạng thái, cơ thể trên mức bình thường, không ốm đau: Dạo này trông bác rất khoẻ. 2. Không còn ốm đau nữa: Mệt xoàng thôi, vài hôm là khoẻ ngay mà. 3. Cảm thấy nhẹ nhàng, thoải mái và dễ chịu: ăn được thì thấy khoẻ ngay. 4. Có cơ sở vật chất đủ mạnh để làm mọi việc cần thiết: Nhà ấy khoẻ lắm, làm gì mà không xong. |
| khoẻ | tt 1. Có sức mạnh, không ốm yếu: Xuân già còn khoẻ, huyên già còn tươi (K); Yếu trâu còn hơn khoẻ bò (tng); Giã gạo thì ốm, giã cốm thì khoẻ (tng). 2. Mới khỏi bệnh: ốm hơn một tháng, nay đã khoẻ. 3. Khoan khoái; Dễ chịu: Đương nóng, ăn cốc kem, thấy khoẻ cả người. trgt 1. Nhiều: Có ăn khoẻ, ngủ khoẻ mới làm khoẻ được. 2. Hay, thường xuyên: Nó chỉ khoẻ nói bậy. 3. Chịu đựng được: Anh ấy chịu rét khoẻ. |
| khoẻ | tt. 1. Mạnh, trái với yếu: Anh ấy khoẻ lắm, có thể đánh với nhiều người. // Ăn khoẻ, anh mạnh, ăn nhiều. Sức khoẻ. 2. Không đau ốm, lành mạnh: Xuân già còn khoẻ, huyên già còn tươi (Ng.Du) Sức khoẻ. 3. Ngr. Có sức chịu đựng: Khoẻ chịu đòn. |
| khoẻ | .- t. ph. 1. Có cơ thể ở trạng thái tốt, không ốm hoặc mới khỏi bệnh: Được bồi dưỡng lại tập thể dục đều nên người khoẻ; Anh đã đỡ nhiều, chúc anh chóng khoẻ. 2. Có sức lực liên tục: Các cầu thủ đều khoẻ, đến cuối cuộc đấu vẫn dẻo dai. 3. Nhiều và dễ dàng: Có ăn khoẻ, ngủ khoẻ mới làm khoẻ được. 4. Ở mức độ cao; quá mức thường: Sao khoẻ nói bậy thế? Khoẻ chịu rét. |
| khoẻ | 1. Có sức mạnh, trái với yếu: Sức khoẻ địch được nhiều người. Nghĩa rộng: có sức chịu đựng được: Khoẻ chịu đòn, khoẻ chịu rét. Văn-liệu: Yếu trâu còn hơn khoẻ bò. Khôn làm lẽ, khoẻ ở mùa. Khôn chẳng qua lẽ, khoẻ chẳng qua lời. Giã gạo thì ốm, giã cốm thì khoẻ. Xuân già còn khoẻ, huyên già còn tươi (K). 2. Không đau ốm: Người ốm đã khoẻ. Độ này ông có khoẻ không? |
| Rồi trong óc nàng nảy ra một sự so sánh , so sánh cái sức kkhoẻcủa người vợ cả ngày một hao mòn vì già thêm và cái sức cường tráng của lũ con ngày một to nhớn. |
| Hợp nhìn Trương nói : Trông anh lại khoẻ ra tợn. |
Trương biết mình hồng hào là vì đỏ mặt chứ không phải vì khoẻ , mới hôm kia Hợp gặp chàng còn nói là nước da chàng vẫn còn như cũ. |
| Trương sung sướng bàng hoàng , chàng rất thích ai khen mình mạnh khoẻ hơn lên , nhưng lúc này thì nỗi vui sướng của chàng có một duyên cớ khác : Sao lại giống Liên thế , mà lại đẹp hơn nhiều. |
Thu nói : Đi làm có điều độ hơn chắc còn khoẻ ra nữa. |
| Ốm đến hơn một năm khoẻ ra hẳn hoi rồi lăn đùng ra chết trong một lúc không ai ngờ. |
* Từ tham khảo:
- khoẻ khoắp
- khoẻ khoè khoe
- khoẻ mạnh
- khoẻ như hùm
- khoẻ như trâu
- khoẻ như trâu đất