| khoẻ khoắn | tt. Khoẻ trong mình, không mệt, không bệnh: Nghỉ khoẻ-khoắn rồi dùng cơm; Lúc nầy trong mình thấy khoẻ-khắn lắm. |
| khoẻ khoắn | tt. Khoẻ với vẻ dồi dào sức lực, cảm thấy khoan khoái, dễ chịu trong người: Da dẻ hồng hào khoẻ khoắn o cảm thấy khoẻ khoắn trong người. |
| khoẻ khoắn | tt 1. Dồi dào sức khoẻ: Ông cụ luôn luôn khoẻ khoắn vì chịu khó tập thể dục. 2. Không lo lắng, được yên tâm: Con cái có công ăn việc làm, nên ông cụ khoẻ khoắn. |
| khoẻ khoắn | đt. 1. Mạnh, không đau ốm: Độ nầy anh đã thật khoẻ-khoắn chưa? 2. Dễ dàng: Việc ấy khó nhưng coi bộ anh làm khoẻ-khoắn quá. |
| khoẻ khoắn | Cũng như nghĩa thứ hai tiếng khoẻ. |
| Được ngủ tròn giấc cô thấy mình hoàn toàn khoẻ khoắn thoải mái. |
| Vào 1972 , thấy khoan khoái , khoẻ khoắn và hầu như 3 hôm nay không có điều gì đáng buồn cả. |
| Được ngủ tròn giấc cô thấy mình hoàn toàn khoẻ khoắn thoải mái. |
| Nhìn theo bước chân của ông cụ còn khoẻ khoắn , cái lưng còn thẳng ngay , mọi người đều hiểu đây chỉ là cái cớ để ông cụ có điều kiện trò chuyện riêng với con gái của mình. |
| Nghĩa là tôi không còn hoạt bát , khoẻ khoắn như trước nữa. |
| Cô chứng tỏ sự bắt nhịp xu hướng rất nhanh qua phong cách sporty chic kkhoẻ khoắn. |
* Từ tham khảo:
- khoẻ khoè khoe
- khoẻ mạnh
- khoẻ như hùm
- khoẻ như trâu
- khoẻ như trâu đất
- khoẻ như trâu lăn