| đậu đỏ | dt. (thực): Nh. Đậu đen nhưng hột màu đỏ. |
| đậu đỏ | dt. Cây trồng ở nhiều nơi, sống một năm, cao 0,3-0,9m, lá mỏng hình trứng hoặc hình trứng dạng bình hành, cụm hoa gồm 5-6 hoa vàng, quả hình trụ chứa hạt thường màu hồng đậm, dùng làm thuốc trị thuỷ thũng, ung nhọt. |
| đậu đỏ | dt Thứ đậu hạt màu đỏ dùng để xào: Xào đậu đỏ với thịt bò. |
| Ăn như thế mà khát thì uống một ly chanh muối hay cheđậu đỏdỏ bỏ rất nhiều nước đá ; ai muốn mát ruột mà lành thì uống một chén " sinh sâm " hoặc một ly sữa đậu nành , còn các co gái dậy thì , ăn thịt nhiều xót ruột , mua một vài đồng " tầm ruột " hay " cốc " chấm mắm nêm ớt , ngon đáo để , giòn rau ráu. |
| Mấy năm gần đây , ở miền Nam , người Bắc di cư cũng làm rượu nếp bán rong , đựng rượu nếp vào những cái bát như bát ăn cm và dùng muỗn để xúc lên ăn như ăn chè đậu xanhđậu đỏdỏ. |
| Bến đò đậu đỏ qua xóm Miễu sang đi nhượng lại qua tay bốn người chủ. |
Nên bên kia chợ người ta gọi bến này là bến đậu đỏ , bên này bờ xóm Miễu , người ta kêu bến "Lương khùng". |
Nguyên về , từ con đường Hoàng Diệu nhà Hòa đã mở ra một ngõ nhỏ ăn xéo qua ngã đậu đỏ nhà Thi. |
| Mùi nước cốt dừa ngầy ngậy là đà bay ra từ quán đậu đỏ bánh lọt thơm bựng mũi. |
* Từ tham khảo:
- đậu đũa xào
- đậu đũa xào thịt
- đậu gà
- đậu giải
- đậu hà lan
- đậu hoà lan