| đậu hoà lan | dt. (thực): Loại dây leo có lông, lá kép, cuống dài gồm ba lá phụ hình tim, hoa mọc chùm ở nách, trái dài từ 6 tới 10 cm., ăn non (Phaseolus vulgaris). |
| đậu hoà lan | dt. Cây trồng nhiều ở Bắc Bộ và Trung Bộ, nhờ tua cuốn, cao 2-3m, lá tròn mọc đối 2-3 đôi trên một cuống, hoa trắng hay tía, quả dẹt chứa 3-4 hạt màu vàng, dùng xào nấu ăn (quả và hạt), làm thuốc giải nhiệt và bồi dưỡng. |
| đậu hoà lan | Giống đậu của người Hoà-lan đưa sang. |
| Lòng chàng lắng xuống và từ thời quá vãng xa xăm nổi lên một hình ảnh yêu quý của tuổi thơ trong sáng : khu vườn rau của mẹ chàng với những luống rau diếp xanh thắm , những mầm đậu hoà lan tươi non nhú lên qua lần rơm ủ. |
* Từ tham khảo:
- đậu hôi
- đậu hủ
- đậu hủ chiên
- đậu hủ chiên sả
- đậu hủ chưng
- đậu hủ cuốn bắp