| đậu hà lan | Nh. Đậu hoà lan. |
| đậu hà lan | dt (Hà-lan là một nước ở châu Âu) Thứ đậu quả ngắn, giẹp, màu lục ăn cả vỏ lúc còn non: Trên bát bóng có đậu Hà-lan. |
| đậu hà lan | d. Loài đậu quả ngắn, giẹp, màu lục, ăn cả vỏ lúc còn non. |
| Phạm nhân Victor Feguer , 28 tuổi , chỉ yêu cầu một quả ô liu chưa tách hột , được đặt trong một chiếc đĩa sứ lớn có dao và nỉa Bữa ăn cuối cùng của tử tù Teresa Lewis (41 tuổi) gồm gà rán , dđậu hà lanchiên bơ , bánh táo và 1 lon nước ngọt. |
| Ngoài ra có một số thực phẩm chứa nhiều vitamin B như : Cá , trứng , thịt , bơ , dđậu hà lan, khoai lang , cà rốt. |
| Chúng kết hợp tốt với các loại rau củ khác như đậu xang , khoai tây , dđậu hà lantrong rất nhiều công thức nấu ăn như hầm ,nấu cà ri , hay xào. |
| Tiêu chuẩn an toàn vệ sinh thực phẩm ở Trung Quốc lại một lần nữa trở nên nóng bỏng kể từ đầu tháng 2 vừa qua , do phát hiện dư lượng chất bảo quản lsocarbophos cao hơn mức cho phép trong dđậu hà lan. |
| đậu hà lanĐây là thực phẩm rất giàu dinh dưỡng nhưng không vì thế mà lạm dụng , nhất là đối với trẻ em khi mà hệ tiêu hóa còn yếu. |
| Ngoài ra , khi chế biến dđậu hà lan, phải thật chín để phòng tránh ngộ độc và ngăn sapolin tác động xấu đến tế bào máu. |
* Từ tham khảo:
- đậu hoà lan trộn
- đậu hôi
- đậu hủ
- đậu hủ chiên
- đậu hủ chiên sả
- đậu hủ chưng