| khoảnh | dt. Thửa đất rộng 100 mẫu // (R) C/g. Khuỷnh, thửa đất có bề rộng: Chừa một khoảnh cất nhà // Khoảng, một thời-gian: Khoảnh thời-gian. |
| khoảnh | đt. Hiểm độc, kiêu-căng: Người có tính khoảnh. |
| khoảnh | - d. Khu đất, thửa ruộng: Khoảnh vườn. - t. Chỉ biết mình, không nghĩ đến người khác, không hòa với mọi người: Bà ta khoảnh lắm có giúp đỡ ai đâu. |
| khoảnh | I. dt. Phần đất đai hoặc không gian không có giới hạn rõ ràng: khoảnh sân o khoảnh vườn. II. Chốc lát: khoảnh khắc. |
| khoảnh | tt. 1. Hiểm độc. 2. Có vẻ cao ngạo: chơi khoảnh. |
| khoảnh | dt Mảnh đất, thửa ruộng: Anh ấy mới mua được một khoảnh vườn khá rộng. |
| khoảnh | tt 1. ác nghiệt: Khoảnh làm chi bấy chúa xuân (CgO). 2. ích kỉ, không thèm chú ý đến người khác: Bà ta khoảnh lắm, chẳng chơi với ai. |
| khoảnh | dt. 1. Ngày xưa cứ tính một khoảnh là một trăm mẫu ruộng ngr. Khu, thửa. // Khoảnh đất. |
| khoảnh | đt. Kiêu ngạo: Khoảnh làm chi bấy chúa xuân (Ng.gia.Thiều) |
| khoảnh | .- d. Khu đất, thửa ruộng: Khoảnh vườn. |
| khoảnh | .- t. Chỉ biết mình, không nghĩ đến người khác, không hoà với mọi người: Bà ta khoảnh lắm có giúp đỡ ai đâu. |
| khoảnh | 1. Thiểm độc: Người có tính khoảnh, biết mà không bảo. Văn-liệu: Khoảnh làm chi bấy chúa xuân! (C-o). 2. Kiêu-ngạo: Mời đến chơi mà khoảnh không thèm đến. |
| khoảnh | I. Khu, thửa: Khoảnh đất. Khoảnh ruộng. II. Chốc lát: Khoảnh-khắc. |
Sự ao ước được gặp Tuyết , dù gặp trong khoảnh khắc , chàng có ngay từ tối hôm qua , giữa lúc băn khoăn không ngủ được , chàng nghe tiếng pháo giao thừa đưa xuân tới , mà chàng cảm thấy xuân phơi phới giục chàng yêu. |
| khoảnh khắc , mấy bức tường và mấy cái cột gạch quét vôi chỉ còn lờ mờ in hình trong cảnh nhuộm đồng một màu tím thẫm. |
| Cảm tưởng ấy không những không an ủi được Mai là đã được đứng ngang hàng với kẻ hơn mình trong khoảnh khắc , như nó có thể an ủi nhiều người trong hạng bình dân , mà trái lại. |
| khoảnh khắc chỉ là một vệt đen trên con đường sắt. |
| Dù vậy mãi cho đến lúc ông Tư Thới chết đi , nghĩa là đến năm năm sau , khu vườn của người cùi , lẫn bốn , năm khoảnh ruộng quanh đấy vẫn còn bị bỏ hoang. |
| Rồi chỉ trong khoảnh khắc , An ý thức trọn vẹn thân phận côi cút từ đây , nghĩ đến những ngày sắp tới vô định và cô độc trên đường đời. |
* Từ tham khảo:
- khoảnh khắc
- khoảnh khoái
- khoát
- khoát
- khoát đàm
- khoát đạt