| đau buồn | - tt. Cảm thấy buồn bực, xót xa: Thấy đứa con hư, người mẹ đau buồn. |
| đau buồn | tt Cảm thấy buồn bực, xót xa: Thấy đứa con hư, người mẹ đau buồn. |
Thiếu nữ mỉm cười , cái mỉm cười ngượng ngập của những người đương có chuyện đau buồn. |
| Chàng lặng người đi , lấy làm ngạc nhiên tại sao vì một câu nói cỏn con có thể đau buồn đến như thế được. |
| Nhưng giá tôi quên hết được mọi sự thì hay hơn nhiều ! Huệ tế nhị không muốn tò mò tìm hiểu những khúc mắc chắc là đau buồn của anh em Mẫm , tìm chuyện khác vui hơn , Huệ nói : Người mà bác tìm không còn là cô bé nữa. |
| Lần này viết thư cho anh , em không còn gì để đau buồn , day dứt nữa. |
| Gần một năm nay , kể từ khi cô Tuyết đã đẻ thằng con trai , như vồ được hạnh phúc của cái nhà này thì Sài lại càng đau buồn thêm. |
Mắt hắn luôn luôn nhìn vào cốc rượu , dường như người đăm chiêu nghĩ ngợi , hoặc có một tâm sự đau buồn gì. |
* Từ tham khảo:
- để đất
- để kháng
- để là hòn đất, cất là ông bụt
- để lâu cứt trâu hoá bùn
- để mả
- để mặc