Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
đau bụng đẻ
tt. Chuyển bụng đến đau dữ-dội trước khi sinh con.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
công chúng
-
công chuyện
-
công chưa thành, danh chưa toại
-
công chức
-
công chứng
-
công chứng viên
* Tham khảo ngữ cảnh
Hứa Vĩ Văn , Trấn Thành méo mặt la ó trải nghiệm cảm giác đau đẻ Trong tập cuối chương trình "Khi đàn ông mang bầu" , các nghệ sĩ được trải nghiệm cảm giác d
đau bụng đẻ
.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
đau bụng đẻ
* Từ tham khảo:
- công chúng
- công chuyện
- công chưa thành, danh chưa toại
- công chức
- công chứng
- công chứng viên