| đau bụng | tt. Đau trong bao-tử hoặc ruột // (B) Tiếc rẻ: Lấy hết, sợ anh đau bụng. |
| đau bụng | tt Cảm thấy khó chịu trong bụng: Bị ngộ độc nên đau bụng; Đau bụng thì uống nước sông, đau mắt lấy nhựa xương rồng mà bôi (cd). |
| Lâm nhất định pha nước chè tàu lấy cớ rằng cà phê uống đau dạ dày , còn Thảo thì nhất định mời uống cà phê lấy cớ rằng uống chè tầu đau bụng. |
Chàng tiếp theo : Lưỡng cử , lưỡng tiện vi như thế vừa đau dạ dày vừa đau bụng. |
Sao mặt mình tái mét đi thế ? Anh hơi đau bụng nhưng không hề gì. |
| Kem tay em làm ra. Tôi hơi đau bụng... Mình với cậu Huy ăn hộ |
Cái cò là cái cò kì , Ăn cơm nhà dì uống nước nhà cô Đêm nằm thì ngáy o o Chưa đi đến chợ đã lo ăn quà Hàng bánh hàng bún bày ra Củ từ khoai nước cùng là cháo kê Ăn rồi cắp đít ra về Thấy hàng chả chó lại lê trôn vào Chả này bà bán làm sao ? Ba đồng một gắp lẽ nào không mua Nói dối là mua cho chồng Tới đến quãng đồng mở nón ra ăn Thoạt là đau bụng lăm răm Về nhà đau quẳn đau quăn dạ dày. |
| Sở dĩ biết được điều đó vì có một lần đang ghi , cậu ta đau bụng đi ngoài. |
* Từ tham khảo:
- khu phố
- khu tà
- khu tập thể
- khu trù mật
- khu trú
- khu trục