| kho khó | - Hơi khó. |
| kho khó | tt. Khó (mức độ giảm nhẹ): Đường đến đây cũng kho khó đấy. |
| kho khó | tt, trgt Hơi khó: Bài toán đó cũng kho khó đối với cháu; Cuộc sống của gia đình cũng còn kho khó. |
| kho khó | .- Hơi khó. |
Ai bưng bầu rượu đến đó Chịu kho khó bưng về Em thương anh thảm thiết trăm bề Heo vay cau tạm áo mượn võng thuê Thầy mẹ bên em nay nhún mai trề Dạ không nỡ dạ , em không dám chê anh nghèo. |
| Bất động sản tồn kho đã giảm nhiều , tuy nhiên , một số sản phẩm tồn kkho khógiải quyết vì cơ cấu căn hộ không phù hợp với nhu cầu , khả năng thanh toán của thị trường , nhu cầu nhà ở giá rẻ , nhà ở thu nhập thấp không đáp ứng đủ Công tác di dời các bộ ngành , trường học , cơ sở sản xuất ô nhiễm ra khỏi khu vực nội đô theo định hướng của Chính phủ triển khai chậm trễ , nhiều cơ quan chưa trả lại trụ sở cũ ; sức hút di dân cơ học vào đô thị trung tâm của thành phố còn lớn. |
* Từ tham khảo:
- kho tàu
- khò khẳng khò kheo
- khò khè
- khò khò
- khỏ
- khó