| khiêng vác | đt. C/g. Khuân-vác, khiêng và vác đi: Phu khiêng-vác, khiêng-vác không quen, khó kiếm việc làm ở bến tàu. |
| khiêng vác | - Mang vật gì bằng vai hoặc bằng lưng: Khiêng vác củi gỗ. |
| khiêng vác | đgt. Chuyển đồ vật bằng bốc, vác: khiêng vác mệt nhoài cả người. |
| khiêng vác | đgt Mang một vật nặng bằng vai hay bằng lưng từ chỗ này đến chỗ khác: Dọn nhà, anh em phải khiêng vác cả buổi. |
| khiêng vác | dt. Nht. Khiêng. |
| khiêng vác | .- Mang vật gì bằng vai hoặc bằng lưng: Khiêng vác củi gỗ. |
| Thằng Sài đi thúc loa khản đặc cả cổ , chạy ngược chạy xuôi hò hét , khiêng vác khắp làng , khắp xã , không thèm nhìn nhận đến nhà. |
| Trên tam bản còn thấy có ông chủ nhiệm thôn bộ Việt Minh vai đeo khẩu súng hai nòng , và một anh thanh niên mặc quần đùi , cởi trần , dáng chừng là người theo phụ giúp việc khiêng vác. |
| Người nhà vào thăm nườm nượp , mang theo đủ thứ thức ăn , có nhà còn gửi cả tủ lạnh cho con làm anh em tình nguyện viên è cổ ra khiêng vác muốn chết. |
| Chúng hè hụi khiêng vác đồ đạc vô vườn. |
Nhưng dù thế , chúng cũng còn ra sức khiêng vác bọn bị thương. |
| . Mấy anh em lên khiêng vác , làm giàn rớ gì đó ! Dà |
* Từ tham khảo:
- khiếp
- khiếp đảm
- khiếp đảm kinh hồn
- khiếp đởm
- khiếp nhược
- khiếp sợ