| khiễng | trt. Cà-nhót, cách đi của người chân cao chân thấp hoặc một chân có thương-tích hay có tật. |
| khiễng | - đg. Nói bước chân cao chân thấp vì đau chân hoặc vì có tật. |
| khiễng | tt. Khập khiễng: Chồng què vợ lại khiễng chân, Nuôi được thằng ở đứt gân lại què (cd.). |
| khiễng | đgt Nói bước chân đi, chân cao chân thấp do có tật hoặc do đau chân: Chồng què lấy vợ khiễng chân (cd). |
| khiễng | đt. Đi chân cao chân thấp: Bị khiễng chân. |
| khiễng | .- đg. Nói bước chân cao chân thấp vì đau chân hoặc vì có tật. |
| khiễng | Nói chân đau hay có tật, đi chân cao chân thấp: Dẫm phải gai đi khiễng chân. Văn-liệu: Chồng què vợ lại khiễng chân, Nuôi được thằng ở đứt gân lại què (C-d). |
| Vì ngồi lâu , nên hai chân tê hẳn , mấy bước đầu bà phải khập khiễng , như đứa bé mới tập đi. |
| Emilies thì đi khập khiễng vì bị xe đổ vào chân. |
| Cô đã giúp người đàn ông già chân đi khập khiễng đem theo một gánh túi nải tiền lẻ mệnh giá năm trăm , một nghìn , hai nghìn đồng. |
Với tay lấy chiếc nạng , anh bước khập khiễng đến bàn rót nước mời chị. |
Lần tiếp theo ghé vào tiệm , chị thấy anh khập khiễng phụ dì bán hoa sắp lại mấy chậu cây. |
Có thể mọi so sánh đều khập khiễng , nhưng điều ta cần là không để lặp lại những câu chuyện buồn về môi trường. |
* Từ tham khảo:
- khiếp đảm
- khiếp đảm kinh hồn
- khiếp đởm
- khiếp nhược
- khiếp sợ
- khiếp vía